Honda Civic Khuyến Mãi Hấp Dẫn Chỉ Có Trong Tháng 01/2024

Honda Civic 2023 thế hệ mới là một trong những mẫu xe được săn đón hàng đầu trong phân khúc xe sedan hạng C. Với sức hút của mình, Honda Civic nhận được rất nhiều sự quan tâm của khách hàng. Về mức giá của xe, bên cạnh mức giá niêm yết thì giá bán sẽ có sự khác biệt giữa các đại lý, thuế, chương trình ưu đãi, khuyến mãi,… Cùng Honda Ô tô Mỹ Đình cập nhật mức giá và các chính sách bán mới nhất (01/2024) nhé!

Honda Civic khuyến mãi KHỦNG tháng 01/2024
Honda Civic khuyến mãi KHỦNG tháng 01/2024

Honda Civic 2023 có khuyến mại gì trong tháng 1/2024?

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI HONDA CIVIC 2023 (CẬP NHẬT 01/2024)

PHIÊN BẢN

GIÁ TRỊ KHUYẾN MÃI

(Hỗ trợ bởi HVN và Nhà phân phối Ô tô)

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG

Honda Civic E

  • 50% lệ phí trước bạ
  • 01 năm bảo hiểm thân vỏ
  • Tiền mặt và phụ kiện lên
    đến 130 triệu đồng

Khách hàng ký hợp đồng mua xe Honda Civic và hoàn tất thủ tục thanh toán 100% từ ngày 5 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2024

Honda Civic G

Honda Civic RS

Ngoài chương trình ưu đãi, khuyến mãi từ hãng, mỗi đại lý Honda Việt Nam sẽ có giá bán xe Honda Civic 2023 khác nhau, tùy theo chính sách ưu đãi và kích cầu của cơ sở. Khách hàng có nhu cầu mua xe Honda Civic 2023 vui lòng tham khảo thông tin qua hotline 0375 83 79 79 hoặc tới showroom tại 02 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội để được tư vấn và báo giá chi tiết nhé!

Honda Civic ưu đãi tháng 1.2024
Honda Civic ưu đãi tháng 1.2024
Play video

Cập nhật giá lăn bánh Honda Civic 2023

Để lăn bánh xe Honda Civic 2023, bên cạnh giá niêm yết, khách hàng cần phải chi trả thêm một số khoản thuế, phí liên quan như: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe tùy chọn.

Giá lăn bánh Honda Civic 2023 bản E (tạm tính)

Phiên bản màu đen ánh, xám phong cách

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

730,000,000

730,000,000

730,000,000

730,000,000

730,000,000

Phí trước bạ

87,600,000

73,000,000

87,600,000

80,300,000

73,000,000

Phí kiểm định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

839,870,700

816,270,700

820,870,700

813,570,700

806,270,700

Phiên bản màu trắng ngọc

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

735,000,000

735,000,000

735,000,000

735,000,000

735,000,000

Phí trước
bạ

88,200,000

73,500,000

88,200,000

80,850,000

73,500,000

Phí kiểm định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

845,470,700

821,770,700

826,470,700

819,120,700

811,770,700

Giá lăn bánh Honda Civic 2023 bản G (tạm tính)

Phiên bản màu đen ánh, xám, xanh

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

770,000,000

770,000,000

770,000,000

770,000,000

770,000,000

Phí trước
bạ

92,400,000

77,000,000

92,400,000

84,700,000

77,000,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

884,670,700

860,270,700

865,670,700

857,970,700

850,270,700

 Phiên bản màu trắng ngọc

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

775,000,000

775,000,000

775,000,000

775,000,000

775,000,000

Phí trước bạ

93,000,000

77,500,000

93,000,000

85,250,000

77,500,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

890,270,700

865,770,700

871,270,700

863,520,700

855,770,700

 Giá lăn bánh Honda Civic 2023 bản RS (tạm tính)

Phiên bản màu đen ánh, xám

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

870,000,000

870,000,000

870,000,000

870,000,000

870,000,000

Phí trước
bạ

104,400,000

87,000,000

104,400,000

95,700,000

87,000,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

996,670,700

970,270,700

977,670,700

968,970,700

960,270,700

 Phiên bản màu đỏ, trắng ngọc

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

875,000,000

875,000,000

875,000,000

875,000,000

875,000,000

Phí trước
bạ

105,000,000

87,500,000

105,000,000

96,250,000

87,500,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

1,002,270,700

975,770,700

983,270,700

974,520,700

965,770,700

Honda Civic ưu đãi tháng 1.2024
Honda Civic ưu đãi tháng 1.2024
Play video

Như vậy, Honda Ô tô Mỹ Đình đã cung cấp cho bạn những thông tin mới nhất về giá cũng như các chính sách ưu đãi, khuyến mãi khi khách hàng mua xe trong tháng 1 này. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về giá hay các chính sách bán, liên hệ với chúng tôi qua hotline 0375 83 79 79 hoặc tới showroom tại 02 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội để được tư vấn và báo giá chi tiết nhé!


Đánh giá post

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT

LIÊN HỆ VỚI HONDA Ô TÔ MỸ ĐÌNH