Honda CR-V L và e:HEV RS 2026 hướng đến hai nhu cầu sử dụng khác nhau: bản L dùng động cơ 1.5L VTEC TURBO, cấu hình 7 chỗ phù hợp cho gia đình; còn e:HEV RS là bản hybrid 5 chỗ thiên về công nghệ, cảm giác lái thể thao và mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 5,20 lít/100 km.
Bên cạnh đó, e:HEV RS còn nổi bật với đồng hồ 10,2 inch, HUD, cửa sổ trời Panorama và thiết kế RS thể thao. Bài viết dưới đây Cố vấn bán hàng Hoàng Xuân Khánh của Honda Ôtô Mỹ Đình sẽ giúp bạn so sánh chi tiết hai phiên bản để lựa chọn mẫu xe phù hợp nhất.
Honda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồng
CR-V e:HEV RS hiện có giá niêm yết cao hơn CR-V L khoảng 151 triệu đồng. Mức chênh lệch này đến từ sự khác biệt về hệ truyền động hybrid, cấu hình 5 chỗ và nhóm trang bị cao cấp hơn so với bản L 7 chỗ dùng động cơ xăng.

| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Giá lăn bánh dự tính (khu vực Hà Nội) | Giá lăn bánh thực tế |
| Honda CR-V e:HEV RS màu đỏ | 1.258.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
| Honda CR-V e:HEV RS (các màu còn lại) | 1.250.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
| Honda CR-V L màu đỏ | 1.107.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
| Honda CR-V L (các màu còn lại) | 1.099.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
Honda CR-V L và e:HEV RS: Động cơ khác biệt
Honda CR-V L và e:HEV RS 2026 khác nhau rõ nhất ở hệ truyền động. Bản L sử dụng động cơ xăng 1.5L DOHC VTEC TURBO, hộp số CVT và cấu hình 7 chỗ; trong khi e:HEV RS dùng hệ truyền động hybrid 2.0L + 2 mô-tơ điện, hộp số E-CVT, cấu hình 5 chỗ và công suất kết hợp tối đa 204 mã lực. Ngoài ra, e:HEV RS còn có 3 chế độ lái NORMAL/ECON/SPORT và mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp chỉ 5,20 lít/100 km, thấp hơn đáng kể so với bản L.

| Thông số | Bản L | Bản e:HEV RS |
| ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ | ||
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng kết hợp 2 mô-tơ điện |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD |
| Hộp số | CVT | E-CVT |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.498 | 1.993 |
| Công suất cực đại (kW/rpm) | 140 (188HP) / 6.000 | Động cơ: 109 (146 HP) / 6.100; Mô-tơ: 135 (181 HP) / 5.000–8.000; Kết hợp: 152 (204 HP) |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 240 / 1.700 – 5.000 | Động cơ: 183 / 4.500; Mô-tơ: 335 / 0 – 2.000 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 57 | 57 |
| Hệ thống nhiên liệu | PGM-FI | PGM-FI |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | ||
| Chu trình tổ hợp (lít/100 km) | 7,30 | 5,20 |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 | 2.701 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.611 / 1.627 | 1.611 / 1.627 |
| Cỡ lốp | 235/60R18 | 235/60R18 |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | 198 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,5 | 5,5 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.661 | 1.759 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 2.350 | 2.350 |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH | ||
| Chế độ lái | NORMAL / ECON | NORMAL / ECON / SPORT |
| Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Có | Không |
| Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng | Không | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| Hệ thống chuyển số bằng nút bấm | Không | Có |
So sánh Honda CR-V L và e:HEV RS về ngoại thất
Nhìn tổng thể, Honda CR-V L vẫn giữ phong cách sang trọng và thực dụng của một mẫu SUV gia đình 7 chỗ. Trong khi đó, e:HEV RS tạo khác biệt rõ hơn ở phần ngoại thất nhờ phong cách RS thể thao, các chi tiết sơn đen bóng và nhóm trang bị hỗ trợ lái hiện đại hơn. Đây cũng là lý do bản e:HEV RS cho cảm giác cao cấp và cá tính hơn khi nhìn từ bên ngoài.

| Thông số | Bản L | Bản e:HEV RS |
| NGOẠI THẤT | ||
| Cụm đèn trước | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Tự động bật/tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | Có |
| Tự động tắt theo thời gian | Có | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng | Có | Có |
| Đèn rẽ phía trước | Đèn LED chạy đuổi | Đèn LED chạy đuổi |
| Đèn vào cua chủ động (ACL) | Không | Có |
| Đèn sương mù trước | LED | LED |
| Đèn sương mù sau | Không | Có |
| Cụm đèn hậu | LED | LED |
| Đèn phanh treo cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Cửa kính điện tự động lên/xuống 1 chạm chống kẹt | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế |
| Thanh giá nóc xe | Không | Có |
So sánh Honda CR-V L và e:HEV RS về nội thất và trang bị tiện nghi
Honda CR-V L và e:HEV RS 2026 có định hướng khác nhau khá rõ trong khoang nội thất. Bản L phù hợp với nhu cầu gia đình nhờ cấu hình 7 chỗ, còn e:HEV RS thiên về trải nghiệm cao cấp hơn với cấu hình 5 chỗ, cụm đồng hồ 10,2 inch TFT, HUD, 12 loa Bose, cửa sổ trời Panorama và thẻ khóa từ thông minh. Ngoài ra, Honda cũng nhấn mạnh e:HEV RS có phong cách nội thất thể thao hơn với tông màu tối và logo RS trên hàng ghế trước.
| Thông số | Bản L | Bản e:HEV RS |
| NỘI THẤT | ||
| KHÔNG GIAN | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm | 7” TFT | 10.2” TFT |
| Chất liệu ghế | Da | Da (có logo RS) |
| Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí | 8 hướng | 8 hướng |
| Ghế phụ chỉnh điện | 4 hướng | 4 hướng |
| Hàng ghế 2 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Hàng ghế 3 | Gập 50:50 | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Panorama |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Có | Có |
| Hộc đựng kính mắt | Có | Có |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Có |
| TAY LÁI | ||
| Chất liệu | Da | Da |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | Có | Có |
| TRANG BỊ TIỆN NGHI | ||
| TIỆN NGHI CAO CẤP | ||
| Hệ thống chuyển số bằng nút bấm | Không | Có |
| Khởi động từ xa | Có | Có |
| Phanh tay điện tử (EPB) | Có | Có |
| Chế độ giữ phanh tự động | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có (có tính năng mở cốp từ xa) | Có (có tính năng mở cốp từ xa) |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Có | Có |
| Thẻ khóa từ thông minh | Không | Có |
| KẾT NỐI GIẢI TRÍ | ||
| Màn hình | 9” | 9” |
| Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple CarPlay | Có (kết nối không dây) | Có (kết nối không dây) |
| Bản đồ định vị tích hợp | Không | Có |
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | Có |
| Quay số nhanh bằng giọng nói | Có | Có |
| Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth | Có | Có |
| Cổng sạc | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C |
| Hệ thống loa | 8 loa | 12 loa BOSE |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Không | Có |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Honda CONNECT | Có | Có |
| TIỆN NGHI KHÁC | ||
| Hệ thống điều hòa tự động | Hai vùng độc lập | Hai vùng độc lập |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Hàng ghế 2 và 3 | Hàng ghế 2 |
| Cốp chỉnh điện | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có | Có |
Mức tiêu thụ nhiên liệu giữa CR-V bản L và RS
Mức tiêu thụ nhiên liệu là một trong những khác biệt lớn nhất giữa Honda CR-V L và e:HEV RS 2026. Nếu bản L dùng động cơ xăng 1.5L VTEC TURBO với mức tiêu thụ chu trình tổ hợp 7,3 lít/100 km, thì bản e:HEV RS cho hiệu quả ấn tượng hơn rõ rệt, chỉ 5,2 lít/100 km nhờ hệ truyền động hybrid.
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Bản L | Bản e:HEV RS |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100 km) | 7,3 | 5,2 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100 km) | 9,3 | 3,4 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100 km) | 6,2 | 6,3 |
Câu hỏi thường gặp về CR-V bản L và RS hybrid?
Honda CR-V L và e:HEV RS 2026 là hai phiên bản hướng tới hai nhóm khách hàng khác nhau: một bên ưu tiên 7 chỗ thực dụng, một bên thiên về công nghệ và vận hành hybrid. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp bạn hiểu nhanh hơn trước khi lựa chọn.
CR-V L và e:HEV RS khác nhau lớn nhất ở điểm nào?
Khác biệt lớn nhất nằm ở hệ truyền động và cấu hình chỗ ngồi. CR-V L dùng động cơ 1.5L VTEC TURBO, cấu hình 7 chỗ; còn e:HEV RS dùng động cơ hybrid 2.0L, cấu hình 5 chỗ.
CR-V e:HEV RS có tiết kiệm nhiên liệu hơn bản L không?
Có. Bản e:HEV RS có mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp 5,2 lít/100 km, thấp hơn rõ rệt so với 7,3 lít/100 km của CR-V L.
CR-V L hay e:HEV RS phù hợp cho gia đình hơn?
Nếu gia đình cần 7 chỗ và ưu tiên tính thực dụng, CR-V L phù hợp hơn. Nếu ưu tiên trải nghiệm cao cấp và không cần hàng ghế thứ ba, e:HEV RS là lựa chọn đáng cân nhắc.
CR-V e:HEV RS có gì nổi bật hơn về tiện nghi?
e:HEV RS nổi bật hơn với đồng hồ 10,2 inch TFT, HUD, cửa sổ trời Panorama, 12 loa Bose, camera 360 và hệ thống chuyển số bằng nút bấm.
Nên chọn CR-V L hay e:HEV RS?
CR-V L phù hợp nếu bạn cần một mẫu SUV 7 chỗ dễ tiếp cận hơn về chi phí. e:HEV RS phù hợp nếu bạn muốn công nghệ cao hơn, vận hành êm hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
CR-V L và e:HEV RS 2026 khác nhau rõ ở cấu hình chỗ ngồi, hệ truyền động, tiện nghi và mức tiêu thụ nhiên liệu. Bản L phù hợp cho gia đình cần 7 chỗ thực dụng, còn e:HEV RS phù hợp với khách hàng ưu tiên công nghệ, cảm giác lái và hiệu quả nhiên liệu.
Liên hệ Honda Ôtô Hà Nội – Mỹ Đình, Số 2, Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP. Hà Nội, 037 583 7979 để được tư vấn chi tiết.
Chào anh/chị, tôi là Phương Thùy, Với kinh nghiệm dày dặn, tôi tự tin mang đến cho anh/chị những thông tin chính xác và hữu ích về các dòng xe Honda, từ những mẫu xe sedan tiết kiệm nhiên liệu như City, Civic đến những mẫu SUV mạnh mẽ như CR-V, HR-V.





CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT
Bùi Thị Thúy | Tư vấn bán hàng Honda Ôtô Mỹ Đình được vinh danh xuất sắc năm 2026
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th4
Hướng dẫn cài đặt âm thanh chào mừng CarPlay khi lên xe cực đơn giản
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Hướng dẫn tự thay pin chìa khóa Honda City dễ dàng tại nhà
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th4
Tìm hiểu về hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) trên ô tô
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th4
Feel The Performance tại Bắc Từ Liêm ngày 11/04/2026 | Honda Ôtô Hà Nội – Mỹ Đình
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th4
Honda Ôtô Hà Nội – Mỹ Đình tỏa sáng tại hội thi nhân viên bán hàng xuất sắc của Honda
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th4
Công nghệ e:HEV của Honda: Trải nghiệm xe điện không cần cắm sạc
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th4
Hướng dẫn an toàn giao thông và kỹ năng lái xe an toàn 2026 – Honda Ôtô Hà Nội – Mỹ Đình
Nội dung bài viếtHonda CR-V L và e:HEV RS chênh lệch 151 triệu đồngHonda CR-V [...]
Th3
LIÊN HỆ VỚI HONDA Ô TÔ MỸ ĐÌNH