Honda CR-V L (2WD) và L AWD (4WD) đều là hai phiên bản cao cấp của CR-V thế hệ thứ 6 tại Việt Nam, cùng sở hữu thiết kế hiện đại, động cơ 1.5L VTEC TURBO và cấu hình 7 chỗ.
Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở hệ dẫn động, khi bản L AWD dùng AWD để tăng khả năng bám đường và vận hành trên địa hình phức tạp, còn bản L dùng FWD để phù hợp hơn với nhu cầu di chuyển phổ thông. Bên cạnh đó, hai phiên bản cũng có sự khác nhau về trang bị và giá bán. Bài viết dưới đây Cố vấn bán hàng Hoàng Xuân Khánh của Honda Ôtô Mỹ Đình sẽ giúp bạn so sánh chi tiết để lựa chọn phiên bản phù hợp nhất.
So sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bán
Honda CR-V L và L AWD đều là hai phiên bản cao cấp sử dụng động cơ 1.5L VTEC TURBO và cấu hình 7 chỗ. Trong đó, bản L AWD có giá cao hơn nhờ được trang bị hệ dẫn động 4 bánh AWD và một số khác biệt về khả năng vận hành so với bản L dùng dẫn động cầu trước FWD.
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Giá lăn bánh dự tính (khu vực Hà Nội) | Giá lăn bánh thực tế |
| Honda CR-V phiên bản L màu đỏ | 1.107.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
| Honda CR-V phiên bản L (các màu còn lại) | 1.099.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
| Honda CR-V phiên bản L AWD màu đỏ | 1.258.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
| Honda CR-V phiên bản L AWD (các màu còn lại) | 1.250.000.000 | Liên hệ | Liên hệ 0375 83 7979 |
Như vậy, CR-V L AWD hiện có giá niêm yết cao hơn CR-V L khoảng 151 triệu đồng. Mức chênh lệch này đến từ hệ dẫn động AWD và định vị phiên bản cao hơn, phù hợp với khách hàng cần khả năng bám đường và vận hành linh hoạt hơn trên nhiều điều kiện địa hình.

So sánh CR-V bản L và L AWD về vận hành
Honda CR-V L và L AWD cùng sử dụng động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, hộp số CVT và cấu hình 7 chỗ, nên khác biệt lớn nhất không nằm ở sức mạnh động cơ mà ở hệ dẫn động và thông số vận hành thực tế. Trong đó, bản L AWD nổi bật hơn ở khả năng bám đường và độ ổn định trên địa hình phức tạp, trong khi bản L phù hợp hơn với nhu cầu đi phố và đường trường thông thường.
| Thông số | Bản L | Bản L AWD |
| ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ | ||
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hệ thống dẫn động | FWD | AWD |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.498 | 1.498 |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 188 (140 kW)/6.000 | 188 (140 kW)/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 240/1.700–5.000 | 240/1.700–5.000 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 57 | 57 |
| Hệ thống nhiên liệu | PGM-FI | PGM-FI |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | ||
| Chu trình tổ hợp (lít/100 km) | 7,30 | 7,80 |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 | 2.701 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.611/1.627 | 1.608/1.623 |
| Cỡ lốp | 235/60R18 | 235/60R18 |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | 208 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,5 | 5,5 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.661 | 1.747 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 2.350 | 2.350 |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
So sánh CR-V bản L và L AWD về ngoại thất
Honda CR-V L và L AWD có thiết kế ngoại thất gần như tương đồng, cùng sở hữu kiểu dáng hiện đại, hệ thống đèn LED và bộ mâm 18 inch. Khác biệt giữa hai phiên bản chủ yếu không nằm ở diện mạo bên ngoài mà tập trung nhiều hơn ở hệ dẫn động và một số thông số vận hành. Theo bảng so sánh chính thức của Honda Việt Nam, các trang bị ngoại thất chính của CR-V L và L AWD hiện gần như giống nhau.
| Thông số | Bản L | Bản L AWD |
| NGOẠI THẤT | ||
| Cụm đèn trước | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Tự động bật/tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | Có |
| Tự động tắt theo thời gian | Có | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng | Có | Có |
| Đèn rẽ phía trước | Đèn LED chạy đuổi | Đèn LED chạy đuổi |
| Đèn vào cua chủ động (ACL) | Không | Không |
| Đèn sương mù trước | LED | LED |
| Đèn sương mù sau | Không | Không |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn phanh treo cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Cửa kính điện tự động lên/xuống 1 chạm chống kẹt | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế |
| Thanh giá nóc xe | Không | Không |
So sánh CR-V bản L và L AWD về nội thất
Honda CR-V L và L AWD có không gian nội thất khá tương đồng với cấu hình 7 chỗ, ghế da, màn hình giải trí 9 inch và nhiều tiện nghi phục vụ gia đình. Tuy nhiên, bản L AWD nổi bật hơn nhờ được bổ sung thêm một số trang bị cao cấp như bảng đồng hồ 10,2 inch TFT, cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, đèn trang trí nội thất, thẻ khóa từ thông minh, bản đồ định vị tích hợp và HUD.
| Thông số | Bản L | Bản L AWD |
| NỘI THẤT | ||
| KHÔNG GIAN | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm | 7” TFT | 10.2” TFT |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí | 8 hướng | 8 hướng |
| Ghế phụ chỉnh điện | 4 hướng | 4 hướng |
| Hàng ghế 2 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Hàng ghế 3 | Gập 50:50 | Gập 50:50 |
| Cửa sổ trời | Không | Panorama |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Có | Có |
| Hộc đựng kính mắt | Có | Có |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Có |
| TAY LÁI | ||
| Chất liệu | Da | Da |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | Có | Có |
| TRANG BỊ TIỆN NGHI | ||
| TIỆN NGHI CAO CẤP | ||
| Khởi động từ xa | Có | Có |
| Phanh tay điện tử (EPB) | Có | Có |
| Chế độ giữ phanh tự động | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có (có tính năng mở cốp từ xa) | Có (có tính năng mở cốp từ xa) |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Có | Có |
| Thẻ khóa từ thông minh | Không | Có |
| KẾT NỐI GIẢI TRÍ | ||
| Màn hình | 9” | 9” |
| Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple CarPlay | Có (kết nối không dây) | Có (kết nối không dây) |
| Bản đồ định vị tích hợp | Không | Có |
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | Có |
| Quay số nhanh bằng giọng nói | Có | Có |
| Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth | Có | Có |
| Cổng sạc | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C | 1 cổng sạc USB, 3 cổng sạc Type C |
| Hệ thống loa | 8 loa | 8 loa |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Không | Có |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Honda CONNECT | Có | Có |
| TIỆN NGHI KHÁC | ||
| Hệ thống điều hòa tự động | Hai vùng độc lập | Hai vùng độc lập |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Hàng ghế 2 và 3 | Hàng ghế 2 và 3 |
| Cốp chỉnh điện | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh | Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có | Có |
So sánh CR-V bản L và L AWD về vận hành và mức tiêu thụ nhiên liệu
Honda CR-V L và L AWD cùng dùng động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, công suất tối đa 188 HP, mô-men xoắn cực đại 240 Nm và hộp số CVT, nên khác biệt chính nằm ở hệ dẫn động và các thông số vận hành thực tế. Bản L AWD dùng hệ dẫn động AWD, có khoảng sáng gầm 208 mm và khối lượng bản thân 1.747 kg, trong khi bản L dùng FWD, gầm 198 mm và trọng lượng 1.661 kg. Vì vậy, L AWD có lợi thế hơn về độ bám đường và khả năng di chuyển trên địa hình phức tạp, nhưng mức tiêu thụ nhiên liệu cũng cao hơn bản L.
| Thông số | Bản L | Bản L AWD |
| ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ | ||
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hệ thống dẫn động | FWD | AWD |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1.498 | 1.498 |
| Công suất cực đại (kW/rpm) | 140 (188HP)/6.000 | 140 (188HP)/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 240/1.700–5.000 | 240/1.700–5.000 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 57 | 57 |
| Hệ thống nhiên liệu | PGM-FI | PGM-FI |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | ||
| Chu trình tổ hợp (lít/100 km) | 7,3 | 7,8 |
| Chu trình đô thị cơ bản (lít/100 km) | 9,3 | 9,8 |
| Chu trình đô thị phụ (lít/100 km) | 6,2 | 6,7 |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 | 2.701 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.611 / 1.627 | 1.608 / 1.623 |
| Cỡ lốp | 235/60R18 | 235/60R18 |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | 208 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,5 | 5,5 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.661 | 1.747 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 2.350 | 2.350 |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
Nếu chủ yếu đi phố và đường trường thông thường, CR-V L là lựa chọn hợp lý hơn nhờ mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn, chỉ 7,3 lít/100 km ở chu trình tổ hợp. Trong khi đó, CR-V L AWD phù hợp với người thường xuyên đi đường đèo, đường trơn hoặc địa hình phức tạp hơn, đổi lại xe nặng hơn 86 kg, gầm cao hơn 10 mm và tiêu thụ nhiên liệu nhỉnh hơn ở cả ba điều kiện vận hành.
So sánh CR-V bản L và L AWD về trang bị an toàn và Honda Sensing
Honda CR-V L và L AWD đều được trang bị gói Honda SENSING với 6 tính năng gồm CMBS, ACC with LSF, RDM, LKAS, AHB và LCDN. Cả hai phiên bản cũng cùng có các hệ thống an toàn cơ bản như AHA, VSA, ABS, EBD, BA, HSA, LaneWatch, TPMS, HDC và 8 túi khí, nên xét về nền tảng an toàn chủ động và bị động, hai phiên bản khá tương đồng.
Khác biệt đáng chú ý nằm ở một số trang bị hỗ trợ quan sát và đỗ xe. Bản L AWD có camera 360 nhưng không có cảm biến đỗ xe phía trước; trong khi bản L có cảm biến đỗ xe phía trước và phía sau, nhưng không có camera 360. Ngoài ra, bản L có hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm, còn trên L AWD mục này đang được Honda Việt Nam hiển thị là Không trong bảng so sánh chính thức.
| Thông số | Bản L | Bản L AWD |
| AN TOÀN CHỦ ĐỘNG | ||
| Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) | Có | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor) | Có | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | Có |
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | Có |
| Honda SENSING | 6 tính năng | 6 tính năng |
| Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) | Có | Có |
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | Có | Có |
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | Có | Có |
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | Có | Có |
| Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) | Không | Không |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Cảm biến gạt mưa tự động | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe phía trước | Có | Không |
| Cảm biến đỗ xe phía sau | Có | Có |
| Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) | Có | Có |
| Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo (HDC) | Có | Có |
| AN TOÀN BỊ ĐỘNG | ||
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | Có |
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có | Có |
| Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế | Có | Có |
| Túi khí đầu gối | Hàng ghế trước | Hàng ghế trước |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Tất cả | Tất cả |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | Có |
| Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | Có | Không |
| AN NINH | ||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | Có |
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có | Có |
Câu hỏi thường gặp về CR-V bản L và L AWD?
Honda CR-V L và L AWD đều là hai phiên bản 7 chỗ dùng chung động cơ 1.5L VTEC TURBO, nhưng khác nhau ở hệ dẫn động, một số tiện nghi trong cabin và nhóm trang bị hỗ trợ người lái. Dưới đây là 5 câu hỏi khách hàng thường quan tâm nhất khi cân nhắc giữa hai phiên bản này.
CR-V L và L AWD khác nhau lớn nhất ở điểm nào?
Khác biệt lớn nhất nằm ở hệ dẫn động: bản L dùng FWD, còn bản L AWD dùng AWD. Bản AWD bám đường và vận hành trên đường trơn, đèo dốc tốt hơn.
CR-V L AWD có mạnh hơn CR-V L không?
Không. Cả hai cùng dùng động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, công suất 188 HP và mô-men xoắn 240 Nm, đi kèm hộp số CVT.
CR-V L AWD có tốn xăng hơn bản L không?
Có. Theo thông tin công bố, CR-V L tiêu thụ khoảng 7,30 lít/100 km chu trình tổ hợp, trong khi CR-V L AWD khoảng 7,80 lít/100 km.
CR-V L AWD có gì hơn về tiện nghi?
Bản L AWD nổi bật hơn với bảng đồng hồ 10,2 inch TFT, cửa sổ trời Panorama, HUD, thẻ khóa từ thông minh và bản đồ định vị tích hợp.
Nên chọn CR-V L hay L AWD?
CR-V L phù hợp với khách hàng đi phố, đi gia đình và muốn tối ưu chi phí. CR-V L AWD phù hợp hơn nếu bạn thường xuyên đi đường đèo dốc, đường trơn hoặc muốn thêm các trang bị cao cấp hơn trong cabin.
CR-V L và L AWD đều là hai lựa chọn 7 chỗ đáng cân nhắc, cùng mạnh mẽ, rộng rãi và an toàn. Bản L phù hợp nếu ưu tiên chi phí hợp lý, còn L AWD phù hợp hơn nếu cần AWD và thêm tiện nghi cao cấp. Liên hệ 037 583 7979 để nhận tư vấn, báo giá và đăng ký lái thử.
Chào anh/chị, tôi là Phương Thùy, Với kinh nghiệm dày dặn, tôi tự tin mang đến cho anh/chị những thông tin chính xác và hữu ích về các dòng xe Honda, từ những mẫu xe sedan tiết kiệm nhiên liệu như City, Civic đến những mẫu SUV mạnh mẽ như CR-V, HR-V.







CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT
Hướng dẫn an toàn giao thông và kỹ năng lái xe an toàn 2026 – Honda Ôtô Hà Nội – Mỹ Đình
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th3
Các Mẫu Xe Honda Hybrid Đáng Mua Nhất Hiện Nay
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th3
Tuyển dụng nhân viên bán hàng – Honda Ôtô Mỹ Đình
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th2
Tuyển dụng chuyên viên tuyển dụng – Honda Ôtô Hà Nội Mỹ Đình
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th2
Tuyển dụng Nhân viên CR – Honda Ôtô Hà Nội Mỹ Đình
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th2
Tuyển dụng trưởng phòng quan hệ khách hàng (CR) – Honda Ôtô Hà Nội – Mỹ Đình
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th2
Honda CR-V e:HEV 2026 ra mắt: Thêm bản L, số nút bấm
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th2
Honda khai tử CR-V L AWD: Bước ngoặt cho e:HEV L Hybrid
Nội dung bài viếtSo sánh Honda CR-V L và L AWD về giá bánSo sánh [...]
Th2
LIÊN HỆ VỚI HONDA Ô TÔ MỸ ĐÌNH