Mua Honda Civic trả góp 85% kèm ưu đãi hấp dẫn (01/2024)

Honda Civic 2023 thế hệ mới là một trong những mẫu xe được săn đón hàng đầu trong phân khúc xe sedan hạng C. Với sức hút của mình, Honda Civic nhận được rất nhiều sự quan tâm của khách hàng. Về mức giá của xe, bên cạnh mức giá niêm yết thì giá bán sẽ có sự khác biệt giữa các đại lý, thuế, chương trình ưu đãi, khuyến mãi,…

Cập nhật giá xe Honda Civic 2023

Giá xe Honda Civic 2023 có giá khởi điểm từ 730,000,000 đồng, sau đây là mức giá và chương trình khuyến mãi ưu đãi tháng 04/2024 tại Honda Ô tô Mỹ Đình:

MẪU XE

GIÁ TRỊ KHUYẾN MÃI

ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG

HONDA CIVIC

  • 100% lệ phí trước bạ
  • Nhiều ưu đãi hấp dẫn khác từ Nhà phân phối

Khách hàng ký hợp đồng mua xe và hoàn tất thủ tục thanh toán 100% từ ngày 04 đến hết ngày 30 tháng 04 năm 2024.

Honda Mỹ Đình Ưu Đãi Honda Civic tháng 4.2024
Honda Mỹ Đình Ưu Đãi Honda Civic tháng 4.2024
Play video

Giá lăn bánh Honda Civic 2023 & trả góp như thế nào?

Nhằm giúp khách hàng tính toán được chi phí lăn bánh của Honda Civic 2023, Honda Ô tô Mỹ Đình đã liệt kê đầy đủ các hạng mục chi phí bên dưới với từng phiên bản tương ứng với cả 2 trường hợp là trả thẳng và trả góp. Cụ thể như sau:

Giá xe Honda Civic E (đen xánh, xám)

Giá lăn bánh ước tính như sau:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

730,000,000

730,000,000

730,000,000

730,000,000

730,000,000

Phí trước
bạ

87,600,000

73,000,000

87,600,000

80,300,000

73,000,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

839,870,700

816,270,700

820,870,700

813,570,700

806,270,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

Civic E (đen ánh, xám)

Giá bán

730,000,000 đồng

Mức vay (85%)

620,500,000 đồng

Phần còn lại (15%)

109,500,000 đồng

Chi phí ra biển

95,380,700 đồng

Trả trước tổng cộng

204,880,700 đồng

Giá xe Honda Civic E (trắng ngọc)

Giá lăn bánh ước tính như sau:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

735,000,000

735,000,000

735,000,000

735,000,000

735,000,000

Phí trước
bạ

88,200,000

73,500,000

88,200,000

80,850,000

73,500,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

845,470,700

821,770,700

826,470,700

819,120,700

811,770,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

Civic E (trắng ngọc)

Giá bán

735,000,000 đồng

Mức vay (85%)

624,750,000 đồng

Phần còn lại (15%)

110,250,000 đồng

Chi phí ra biển

95,880,000 đồng

Trả trước tổng cộng

206,130,700 đồng

Giá xe Honda Civic G (đen ánh, xám, xanh)

Giá lăn bánh ước tính như sau:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

770,000,000

770,000,000

770,000,000

770,000,000

770,000,000

Phí trước
bạ

92,400,000

77,000,000

92,400,000

84,700,000

77,000,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

884,670,700

860,270,700

865,670,700

857,970,700

850,270,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

Civic G (đen ánh, xám, xanh)

Giá bán

770,000,000 đồng

Mức vay (85%)

654,500,000 đồng

Phần còn lại (15%)

115,500,000 đồng

Chi phí ra biển

99,380,700 đồng

Trả trước tổng cộng

214,880,700 đồng

Giá xe Honda Civic G (trắng ngọc)

Giá lăn bánh ước tính như sau:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

775,000,000

775,000,000

775,000,000

775,000,000

775,000,000

Phí trước
bạ

93,000,000

77,500,000

93,000,000

85,250,000

77,500,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

890,270,700

865,770,700

871,270,700

863,520,700

855,770,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

Civic G (trắng ngọc)

Giá bán

775,000,000 đồng

Mức vay (85%)

658,750,000 đồng

Phần còn lại (15%)

116,250,000 đồng

Chi phí ra biển

99,880,700 đồng

Trả trước tổng cộng

216,130,700 đồng

Giá xe Honda Civic RS (đen ánh, xám)

Giá lăn bánh ước tính như sau:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

870,000,000

870,000,000

870,000,000

870,000,000

870,000,000

Phí trước
bạ

104,400,000

87,000,000

104,400,000

95,700,000

87,000,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

996,670,700

970,270,700

977,670,700

968,970,700

960,270,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

Civic RS (đen ánh, xám)

Giá bán

870,000,000 đồng

Mức vay (85%)

739,500,000 đồng

Phần còn lại (15%)

130,500,000 đồng

Chi phí ra biển

109,380,700 đồng

Trả trước tổng cộng

239,880,700 đồng

Giá xe Honda Civic RS (đỏ, trắng ngọc)

Giá lăn bánh ước tính như sau:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở TP Hồ Chí Minh

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Mức phí ở Hà Tĩnh

Mức phí ở
tỉnh thành khác

Giá xe (bao gồm VAT)

875,000,000

875,000,000

875,000,000

875,000,000

875,000,000

Phí trước
bạ

105,000,000

87,500,000

105,000,000

96,250,000

87,500,000

Phí kiểm
định

230,000

230,000

230,000

230,000

230,000

Phí đăng ký

20,000,000

11,000,000

1,000,000

1,000,000

1,000,000

Phí sử dụng
đường bộ (1 năm)

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm TNDS
(1 năm)

480,700

480,700

480,700

480,700

480,700

Tổng cộng

1,002,270,700

975,770,700

983,270,700

974,520,700

965,770,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

Civic RS (đỏ, trắng ngọc)

Giá bán

875,000,000 đồng

Mức vay (85%)

743,750,000 đồng

Phần còn lại (15%)

131,250,000 đồng

Chi phí ra biển

131,250,000 đồng

Trả trước tổng cộng

241,130,700 đồng

Honda Mỹ Đình Ưu Đãi Honda Civic tháng 4.2024
Honda Mỹ Đình Ưu Đãi Honda Civic tháng 4.2024
Play video

Trình tự và thủ tục mua ô tô trả góp tại Honda Ô tô Hà Nội – Mỹ Đình

Giấy tờ cần chuẩn bị để làm thủ tục mua ô tô trả góp

TRƯỜNG HỢP CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN MUA

TRƯỜNG HỢP DOANH NGHIỆP ĐỨNG TÊN MUA

– Giấy tờ tùy thân: CCCD/CMND/Hộ chiếu

– Nếu đã kết hôn: Giấy đăng ký kết hôn, CCCD của
vợ/chồng

– Nếu còn độc thân: Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.

– Giấy chứng minh thu nhập cá nhân: 

  • Thu nhập từ lương: Bảng lương, hợp đồng lao động tối thiểu 1 năm, sao kê tài khoản cá nhân, sổ tiết kiệm…
  • Trường hợp có Công ty riêng và thu nhập dựa vào công ty đó thì cung cấp giấy đăng ký kinh doanh và bảng báo cáo tài chính công ty.
  • Trường hợp là hộ kinh doanh thì cung cấp giấy đăng ký kinh doanh cá thể và sổ ghi chép bán hàng 03 tháng gần nhất. 
  • Nếu thu nhập có từ cho thuê nhà hoặc phòng trọ thì cung cấp hợp đồng cho thuê…

– Giấy tờ chứng minh tài sản sở hữu có giá trị; nhà cửa, xe, bất động sản, cổ phiếu, cổ phần…

– Giấy phép kinh doanh

– Báo cáo thuế 01 năm gần nhất

– Báo cáo hóa đơn VAT 01 năm gần nhất

– Điều lệ công ty/Biên bản họp hội đồng thành viên.

– Bảng copy giấy đăng ký sử dụng mẫu dấu

– Giấy tờ chứng minh tài sản: Nhà máy, dây chuyền, máy móc, thiết bị, nhà xưởng, ô tô…

– Đơn xin vay vốn và phương án trả lãi.

– Hợp đồng kinh tế đầu ra, đầu vào.

 Thủ tục mua ô tô trả góp

Thủ tục mua ô tô trả góp tại ngân hàng sẽ tiến hành qua các bước như sau:

  • Bước 1: Cung cấp đầy đủ và chính xác các loại giấy tờ mà ngân hàng cho vay yêu cầu.
  • Bước 2: Ngân hàng thẩm định hồ sơ. Sau khi thẩm định, nếu thiếu giấy tờ ngân hàng sẽ yêu cầu bổ sung. Nếu hồ sơ đầy đủ, ngân hàng sẽ phê duyệt cho vay và thông báo bảo lãnh khoản vay.
  • Bước 3: Nộp tiền đối ứng, đăng ký xe. Người mua xe nộp một khoản tiền đối ứng cho hãng xe ô tô để được xuất hóa đơn và gửi hồ sơ đi làm các thủ tục nộp thuế trước bạ, bấm biển số, đăng kiểm.
  • Bước 4: Ký hợp đồng vay. Sau khi đã được nhận biển số xe và bản gốc giấy đăng ký xe thì mang những giấy tờ đó lên ngân hàng để ký hợp đồng vay. Đồng thời, đóng những khoản phí liên quan và đi công chứng giấy tờ, ký vào giấy nhận nợ từ ngân hàng.
  • Bước 5: Nhận xe. Ký hợp đồng xong, ngân hàng sẽ cung cấp bản sao giấy đăng ký xe và chuyển tiền cho đại lý bán xe ô tô. Cuối cùng, bạn đến đại lý nhận xe và hoàn tất giao dịch.

Một số lưu ý khi làm thủ tục mua ô tô trả góp

Mua ô tô trả góp là một hình thức mua xe phổ biến và thịnh hành hiện nay. Người ta có thể dễ dàng sở hữu một chiếc xe mà không cần có sẵn quá nhiều tiền. Tuy nhiên trước khi thực hiện thủ tục mua ô tô trả góp, bạn cần lưu ý một số điều sau:

Dính nợ xấu có thể không được vay

Nợ xấu là các khoản nợ khó đòi khi người vay không thể trả nợ khi đến hạn phải thanh toán như đã cam kết trong trường hợp tín dụng. Thời gian quá hạn thanh toán trên 90 ngày thì bị coi là nợ xấu.

Những người mắc nợ xấu sẽ bị liệt kê vào danh sách nợ xấu của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam – CIC:

NHÓM

THỜI GIAN NỢ QUÁ HẠN

THỜI GIAN ĐƯỢC VAY TRỞ LẠI

Nhóm 1: Nhóm nợ đủ tiêu chuẩn

Dưới 10 ngày

Có thể xem xét ngày vay

Nhóm 2: Nhóm nợ cần chú ý

Từ 10-30 ngày

Sau 12 tháng

Nhóm 3: Nợ dưới tiêu chuẩn

Từ 30-90 ngày

05 năm

Nhóm 4: Nợ nghi ngờ bị mất vốn

Từ 90-180 ngày

05 năm

Nhóm 5: Nhóm nợ có khả năng mất vốn

Nợ từ 180 ngày trở lên

05 năm

Người đã dính vào nợ xấu từ nhóm 3 trở đi sẽ rất khó đi vay tại bất cứ ngân hàng nào. Toàn bộ thông tin liên quan đến lịch sử tín dụng của khách hàng sẽ được lưu lại trên hệ thống ngân hàng quốc giá từ 03-05 năm tính từ thời điểm khách hàng đi vay vốn.

Hình thức vay

Có 2 hình thức vay trả góp phổ biến là vay tín chấp và vay thế chấp.

  • Vay tín chấp: Vay dựa trên uy tín của người vay. Thủ tục vay khá đơn giản, nhanh gọn nhưng có lãi suất cao.
  • Vay thế chấp: Vay dựa trên tài sản thế chấp của người vay. Hình thức vay này có lãi suất thấp hơn, tuy nhiên thủ tục xét duyệt cũng phức tạp hơn.

Người muốn mua xe có thể sử dụng chính chiếc xe chuẩn bị mua để thế chấp. Với xe mới, chủ xe vay được đến 90% giá trị của xe, tùy ngân hàng và thời điểm. Thời gian vay có thể kéo dài từ 05 – 07 năm.

Đối với xe cũ, giá trị và thời gian vay sẽ thấp hơn, thường chỉ được vay khoảng 50% giá trị với thời gian vay chỉ từ 3-5 năm.

Lãi suất vay

Bạn cần lựa chọn các gói lãi suất cho phù hợp nhằm tối ưu nhất việc trả nợ.

Nếu có thể trả nợ trong thời gian ngắn, nên chọn gói ưu đãi lãi suất trong những năm đầu, sau đó lãi suất thả nổi (lãi suất thả nổi khá cao, tuy nhiên trong thời gian này người mua có thể đã trả xong nợ).

Nếu bạn cần nhiều thời gian để trả nợ thì nên chọn gói vay có lãi suất ổn định trong suất thời kỳ vay.

Phí trả nợ trước hạn

Nếu trả hết nợ trước hạn so với thỏa thuận, có thể bạn sẽ bị phạt. Mỗi ngân hàng sẽ có mức phí phạt trả nợ trước hạn khác nhau, thường dao động từ 1 – 4% và giảm dần theo năm.

Như vậy, Honda Ô tô Mỹ Đình đã cung cấp cho bạn những thông tin mới nhất về giá, các chính sách ưu đãi, khuyến mãi cũng như mức trả góp khi khách hàng mua xe trong tháng 4 này. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về giá hay các chính sách bán, liên hệ với chúng tôi qua hotline 0375 83 79 79 hoặc tới showroom tại 02 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội để được tư vấn và báo giá chi tiết nhé!


5/5 - (1 bình chọn)

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT

LIÊN HỆ VỚI HONDA Ô TÔ MỸ ĐÌNH






    Messenger Honda Mỹ Đình
    Zalo Honda Mỹ Đình